30° / 24°
Thời tiết Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh hôm nay
Cập nhật vào lúc 23:00 ngày 17-09-2026
24°
Mưa rào nhẹ
Cảm giác như 29°24°
/30°
92%
10.0 km
5.0 km/h
22.9°
0.0
Nhiệt độ Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh hôm nay
Nhiệt độ / cảm giác như tại các mốc giờ địa phương.
Thời tiết Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh 24 giờ tới
24° / 28°
92 %
Mưa rào nhẹ
24° / 28°
92 %
Trời âm u
24° / 28°
92 %
Trời âm u
24° / 28°
92 %
Trời âm u
24° / 28°
92 %
Trời âm u
24° / 28°
92 %
Mưa lác đác gần đây
25° / 29°
88 %
Có mây rải rác
27° / 30°
80 %
Trời âm u
29° / 33°
73 %
Mưa lác đác gần đây
30° / 34°
70 %
Mưa rào nhẹ
30° / 36°
70 %
Mưa rào nhẹ
30° / 35°
72 %
Mưa rào nhẹ
29° / 35°
77 %
Mưa rào nhẹ
29° / 34°
79 %
Mưa rào nhẹ
28° / 33°
80 %
Mưa rào nhẹ
28° / 32°
82 %
Mưa rào nhẹ
27° / 30°
88 %
Mưa rào nhẹ
25° / 29°
91 %
Mưa lác đác gần đây
25° / 29°
92 %
Mưa lác đác gần đây
25° / 29°
93 %
Có mây rải rác
25° / 29°
93 %
Có mây
24° / 29°
93 %
Mưa lác đác gần đây
24° / 29°
93 %
Trời quang
24° / 29°
93 %
Có mây rải rác
Dự báo thời tiết Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh những ngày tới
24° / 30°
Mưa rào nhẹ
24° / 25°
1010 hPa
05:37 AM / 05:46 PM
9.7 km/h
86%
24° / 30°
Mưa lác đác gần đây
30° / 24°
24° / 25°
1011 hPa
05:36 AM / 05:45 PM
13.7 km/h
84%
23° / 31°
Trời âm u
31° / 24°
23° / 25°
1012 hPa
05:36 AM / 05:45 PM
15.5 km/h
83%
24° / 31°
Mưa rào nhẹ
30° / 24°
24° / 25°
1010 hPa
05:36 AM / 05:44 PM
9.7 km/h
86%
23° / 29°
Mưa rào nhẹ
28° / 24°
24° / 25°
1009 hPa
05:36 AM / 05:43 PM
10.8 km/h
86%
23° / 30°
Mưa lác đác gần đây
30° / 24°
24° / 25°
1009 hPa
05:36 AM / 05:43 PM
15.5 km/h
86%
Nhiệt độ và khả năng có mưa Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh trong 12h tới
Nhiệt độ trung bình và khả năng có mưa Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh những ngày tới
Tổng lượng mưa Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh những ngày tới
Bao gồm lượng mưa dự báo theo mm từng ngày chi tiết.
Tin tức
Nội dung đang được cập nhập...
Chất lượng không khí
Trung bình
Phân loại US EPA: mức 2/6.
Cập nhật: 23:00 17/09/2026
Nồng độ chất ô nhiễm: µg/m³.
425.0
5.1
97.0
17.1
17.7
5.2