23° / 23°
Thời tiết Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa hôm nay
Cập nhật vào lúc 18:45 ngày 17-09-2026
23°
Mưa rào nhẹ
Cảm giác như 27°22°
/23°
99%
10.0 km
3.6 km/h
22.5°
0.0
Nhiệt độ Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa hôm nay
Nhiệt độ / cảm giác như tại các mốc giờ địa phương.
Thời tiết Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa 24 giờ tới
23° / 27°
99 %
Mưa rào nhẹ
23° / 27°
98 %
Sương mù dày
23° / 27°
98 %
Sương mù dày
23° / 27°
99 %
Mưa rào nhẹ
23° / 27°
99 %
Mưa rào nhẹ
23° / 27°
99 %
Sương mù dày
23° / 27°
99 %
Sương mù dày
23° / 27°
98 %
Sương mù dày
23° / 27°
98 %
Sương mù dày
23° / 27°
98 %
Sương mù dày
24° / 28°
95 %
Mù nhẹ
25° / 30°
89 %
Mưa rào nhẹ
26° / 30°
86 %
Mưa rào nhẹ
25° / 30°
88 %
Mưa lác đác gần đây
25° / 30°
91 %
Trời âm u
25° / 30°
92 %
Trời âm u
25° / 30°
90 %
Mưa lác đác gần đây
26° / 29°
83 %
Mưa lác đác gần đây
28° / 31°
75 %
Mưa lác đác gần đây
28° / 31°
74 %
Mưa lác đác gần đây
27° / 30°
83 %
Đôi khi mưa vừa
25° / 30°
90 %
Đôi khi mưa vừa
25° / 30°
91 %
Mưa lác đác gần đây
25° / 30°
91 %
Mưa lác đác gần đây
Dự báo thời tiết Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa những ngày tới
22° / 23°
Mưa rào nhẹ
23° / 23°
1012 hPa
05:44 AM / 05:58 PM
5.0 km/h
96%
23° / 28°
Mưa lác đác gần đây
25° / 23°
23° / 25°
1013 hPa
05:44 AM / 05:57 PM
4.7 km/h
91%
23° / 32°
Mưa lác đác gần đây
31° / 24°
23° / 27°
1015 hPa
05:44 AM / 05:56 PM
8.6 km/h
79%
23° / 32°
Mù khói
31° / 25°
23° / 28°
1015 hPa
05:44 AM / 05:55 PM
8.6 km/h
74%
23° / 32°
Mù khói
32° / 25°
23° / 28°
1012 hPa
05:45 AM / 05:54 PM
9.0 km/h
71%
24° / 32°
Nắng
31° / 25°
24° / 29°
1011 hPa
05:45 AM / 05:53 PM
7.6 km/h
75%
Nhiệt độ và khả năng có mưa Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa trong 12h tới
Nhiệt độ trung bình và khả năng có mưa Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa những ngày tới
Tổng lượng mưa Xã Đồng Thịnh - Huyện Định Hóa những ngày tới
Bao gồm lượng mưa dự báo theo mm từng ngày chi tiết.
Tin tức
Nội dung đang được cập nhập...
Chất lượng không khí
Không tốt cho nhóm nhạy cảm
Phân loại US EPA: mức 3/6.
Cập nhật: 18:45 17/09/2026
Nồng độ chất ô nhiễm: µg/m³.
741.0
23.3
98.0
42.5
42.7
28.9